Các từ viết tắt trong tiếng Anh Hàng hải là gì?

Nhiều người thắc mắc Các từ viết tắt trong tiếng anh hàng hải là gì? Bài viết hôm nay chúng tôi sẽ giải đáp điều này.

Các từ viết tắt trong tiếng Anh Hàng hải là gì?

Seawaybill


SEAWAYBILL là loại vận đơn được sử dụng cho việc vận chuyển từ cảng đến cảng hoặc vận tải liên hợp. Một giấy gửi hàng giống như một vận đơn lưu thông, ngoại trừ việc nó không phải là một chứng từ sở hữu. Không có bất kỳ chứng từ gốc nào cho loại chứng từ này Theo quy định một số nước, chẳng hạn như Hoa Kỳ, một giấy gửi hàng được xem tương đương với một vận đơn đích danh. Xem thêm Giấy gửi hàng.

Service Agreement


SERVICE AGREEMENT là Hợp đồng riêng giữa một hoặc nhiều hãng vận tải với một hoặc nhiều chủ hàng để vận chuyển hàng hóa giữa các điểm định trước theo các điều khoản và điều kiện vận chuyển đã thỏa thuận và nêu trong hợp đồng. Thường cho phép áp dụng các mức giá đặc biệt dựa trên một lượng hàng hóa nào đó trong một khoảng thời gian đã định.
Cũng thường được gọi là hợp đồng dịch vụ.

Set Point


SET POINT là Nhiệt độ cụ thể mà một container lạnh đã được thiết lập để duy trì. Lý tưởng nhất, điểm cài đặt và nhiệt độ thực tế nên giống nhau trong suốt chuyến đi.

Ship's Chandlers


SHIP'S CHANDLERS là Nhà cung cấp nhiều mặt hàng khác nhau cho tàu chở hàng.

Shipper


SHIPPER là:
  • Người gửi một vật nào đó (ví dụ như hàng hóa của một lô hàng nào đó).
  • Tư cách pháp nhân hoặc người được ghi tên trên vận đơn hoặc giấy gửi hàng là chủ hàng và/hoặc người (đứng tên hoặc được ủy quyền) đã ký kết một hợp đồng vận chuyển với một hãng vận tải.
  • Còn được gọi là người gửi hàng.

Shipper Packed


SHIPPER PACKED là Hàng chứa bên trong container khi được chất (bốc), xếp (đóng gói/ràng dây), cân và/hoặc đếm bởi hoặc cho chủ hàng, thường là hàng bốc lên tại bãi chứa container.

Shipping Order


SHIPPING ORDER là tương đương với việc đặt trước và hợp đồng vận tải chứng minh cho thỏa thuận vận chuyển hàng hóa.


Short Landed


SHORT LANDED là Tổng số hàng hóa (tại địa điểm giao hàng) ít hơn so với số hàng được vận chuyển ban đầu.

Short Shipped


SHORT SHIPPED là Hàng hóa bị lỡ chuyến tàu so với kế hoạch dự định ban đầu.

Stock Keeping Unit


SKU là Đơn vị nhỏ nhất để phân nhóm hàng hóa, thường chỉ một mặt hàng bán lẻ duy nhất. Thông thường, một đơn đặt hàng sẽ có nhiều số SKU.

Slot Charter


SLOT CHARTER là Việc một hãng vận tải thuê ô tàu/khchỗ trên tàu của hãng vận tải khác.

SMDG


  • SMDG là Nhóm Người Sử dụng Hãng Vận tải Biển và Cảng Container.
  • SMDG là nhóm phát triển và thúc đẩy sử dụng tin nhắn tiêu chuẩn UN/EDIFACT EDI cho ngành công nghiệp hàng hải và là một Nhóm Người dùng Toàn Châu Âu chính thức được công nhận bởi Ủy ban UN/EDIFACT.

Special Customs Invoice


SPECIAL CUSTOMS INVOICE là Một mẫu đơn hành chính thường được yêu cầu bởi Hải quan Hoa Kỳ nếu mức thuế quan được tính dựa trên giá trị, và giá trị của lô hàng vượt quá 500 USD. Tài liệu này thường được chuẩn bị bởi các nhà xuất khẩu nước ngoài hoặc đại lý giao nhận của họ và được hải quan sử dụng để xác định giá trị của lô hàng. Nhà xuất khẩu hoặc đại lý của họ phải cam đoan tính xác thực của các dữ liệu được cung cấp.

Special Rate


SPECIAL RATE là Mức giá được thiết lập cho một loại hàng định trước trong một khoảng thời gian xác định.

SS


SS là Tàu thủy

ST


ST là 1 Tấn Ngắn = 2 000 cân Anh.

STC


STC là Viết tắt của chữ Said To Contain (Được nói là Gồm có).

Stevedore


STEVEDORE là Người điều hành kho cảng được chỉ định để tạo điều kiện thuận lợi cho hoạt động bốc dỡ tàu hàng và các hoạt động kho cảng khác.

Còn được gọi là người khuân vác.

Storage Charge


STORAGE CHARGE là Phí đánh vào hàng hóa được giữ tại các địa điểm lưu trữ (nhà kho) theo một hợp đồng cố định trong một khoảng thời gian, và không thuộc thỏa thuận khác.

Store-Door Delivery


STORE-DOOR DELIVERY là Giao hàng tận cửa, tận nhà.

Stripping


STRIPPING là việc khai thác các đơn hàng khác nhau cùng một container hàng, thường được thực hiện ở tại kho của đơn vị forwarder hoặc ở một vị trí coloader.

Stuffing


STUFFING là phí đóng hàng

Supply Chain


SUPPLY CHAIN là Sự luân chuyển nguyên vật liệu và thông tin thông qua quy trình hậu cần từ việc mua nguyên liệu thô cho đến khi giao hàng cho người dùng cuối. Chuỗi cung ứng bao gồm tất cả các đại lý, các nhà cung cấp dịch vụ và khách hàng.

Supply Chain Management


SUPPLY CHAIN MANAGEMENT là Việc quản lý và kiểm soát mọi chứng từ và thông tin trong quy trình hậu cần từ việc mua nguyên liệu thô cho đến khi giao hàng cho người dùng cuối.

Surcharges


SURCHARGES là Phụ phí ngoài cước tàu.

SWIFT


SWIFT là Hội Viễn thông Tài chính Liên Ngân hàng Thế giới

Tập thể được tổ chức theo luật pháp của Bỉ nhằm cung cấp các dịch vụ sau cho các tổ chức tài chính thành viên: Tín dụng thư (trơn và chuyển nhượng), chuyển tiền, thỏa thuận thanh toán chứng khoán.

Các doanh nghiệp khác tham gia SWIFT bao gồm: Công ty môi giới và kinh doanh chứng khoán, tổ chức thanh toán bù trừ và lưu ký, tổ chức phát hành séc du lịch và trao đổi chứng khoán.

Qua bài viết Các từ viết tắt trong tiếng Anh Hàng hải là gì? hi vọng giúp ích cho các bạn, cảm ơn đã theo dõi bài viết, thanhcadu.com chia sẻ.