DM viết tắt tiếng Anh là gì?

Nhiều người thắc mắc Dm viết tắt tiếng anh là gì? Bài viết hôm nay chúng tôi sẽ giải đáp điều này.

Dm viết tắt tiếng anh là gì?

Những từ viết tắt của DM có thể là:
  • Data Management - also Data Manage
  • Delta Modulation - also Delta M, DEM and DMOD
  • Diabetes mellitus - also DMI
  • Differential Mode
  • Disassembly Manual
  • Disconnected Mode
  • Docking Mechanism
  • Dark Matter - also DAMA
  • Data Manager
  • Design Manual
  • Data Model
  • Deutsche Mark - also DEM and D-Mark
  • Development Motor
dm-viet-tat-tieng-anh
  • Design Margin
  • Dipole moment
  • Development Machine
  • Dialog Manager
  • Diameter - also diam, d, dia, da, Dae, dia. and Diam.
  • Daunomycin - also dnm, DAU, Dn and DAUNO
  • DOMINICA - also DMA and DO
  • Dexamethasone - also DEX, DXM, Dx, Dexa, DMS, DXS, DXT and DXN
  • Decimeter - also dec and decim
  • Dermorphin - also DER
  • Dexamethasone 21-mesylate - also Dex-Mes
  • Double minutes - also DMs, dmin and dmins
  • Dexmedetomidine - also DEX, DMED, DXM, DMET and DMT
  • Double minute chromosomes - also DMs, dmin and dmins
  • Double minute - also dmin
  • Dorsomedial hypothalamic nucleus - also DMH and DMN
  • Dorsomedial nucleus - also DMN
  • Dextromethorphan - also DEX, DXM, DEM, DMP and DMO
  • Distributed Management - also DISMAN
  • Dopamine - also da, DOP, DOA, DP, DOPA, DO, DPM and D(2)
  • Dermatomyositis - also DMS and Drm

Qua bài viết DM viết tắt tiếng Snh là gì? chi vọng giúp ích cho các bạn, cảm ơn đã theo dõi bài viết, thanhcadu.com chia sẻ.