Từ viết tắt tiếng anh trong kinh tế là gì?

Nhiều người thắc mắc Từ viết tắt tiếng anh trong kinh tế là gì? Bài viết hôm nay chúng tôi sẽ giải đáp điều này.

Từ viết tắt tiếng anh trong kinh tế là gì?
AFTA: Asean Free Trade Association Khu vực mậu dịch tự do Asean
APEC: Asia-Pacific Economic Corporation (*) Hợp tác kinh tế châu Á-Thái Bình Dương
ASEAN: the Association of South-East Asian Nations Hiệp hội các nước Đông Nam Á
AWB: Airway Bill Vận đơn hàng không
B/L: Bill of ladding Vận đơn (đường biển)
BCC: Business Cooperation Contract Hợp đồng hợp tác kinh doanh
BIA: Bilateral Investment Agreement Hiệp định đầu tư song phương
BOT: Build – Operate – Transfer Xây dựng – Chuyển giao – Khai thác (loại hình đầu tư)
BTA: Bilateral Trade Association Hiệp định thương mại tự do song phương
C/I: Certificate of Insurance Giấy chứng nhận bảo hiểm
C/O: Certificate of Origin Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa
C/P: Charter Party Hợp đồng thuê tàu chuyến
COC: Chamber Of Commerce Phòng thương mại
COR: Cargo Outturn Report Biên bản dỡ hàng, giấy chứng nhận hàng hư hỏng
D/A: Documents Against Acceptance Người mua chấp nhận thanh toán để nhận được bộ chứng từ

Từ viết tắt tiếng anh trong kinh tế là gì?

D/O: Delivery Order Lệnh giao hàng
D/P: Documents Against Payment Người mua chấp nhận thanh toán ngay để nhận hàng hóa
DOC: Deparment Of Commerce Bộ thương mại (Mỹ)
DTT: Double Taxation Treaty Hiệp định chống đánh thuế 2 lần
ECM: European Common Market Thị trường chung châu Âu
EEC: European Economic Community Cộng đồng kinh tế châu Âu
EFTA: the European Free Trade Association Hiệp hội thương mại tự do châu Âu
ESCAP: Economic and Social Commission for Asia-Pacific Ủy ban kinh tế-xã hội châu Á-TBD (LHQ)
ETA: Estimated Time of Arrival Ước tính thời gian tàu đến
ETD: Estimated Time of Delivery Ước tính thời gian giao hàng
EU: Europe Union Liên minh châu Âu
FAO: Food and Agricultuere Organization Tổ chức lương-nông thế giới
FCT: Forwarder’s Certificate of Transport Giấy chứng nậhn vận tải của người giao nhận
FDI: Foreign Direct Investment Đầu tư trực tiếp nước ngoài
FED: FEDeral reserve (system) Hệ thống dự trữ liên bang Mỹ
FII: Foreign Indirect Investment Đầu tư gián tiếp nước ngoài
FTA: Free Trade Area Khu vực mậu dịch tự do
GATS: General Agreement on Trade and Service (*) Hiệp định về thương mại và dịch vụ
GATT: General Agreement on Tariff and Trade Hiệp định chung về thuế quan và thương mại (1947-1994)
GDP: Gross-Domestic Products Tổng sản phẩm quốc nội
GNI Gross-National Income Tổng thu nhập quôc dân
GNP Gross-National Products Tổng sản phẩm quốc gia
HBL House B/L Vận đơn nhà
HDI Human Development Index Chỉ số phát triển con người
ICC International Chamber of Commerce Phòng thương mại quốc tế
ICOR Incremental Capital Output Ration Tỉ suất tăng vốn đầu ra (*)
IDA International Development Assistance Các tổ chức tài chính quốc tế
IFC International Finance Corporation Công ty tài chính quốc tế
IMF International Monetary Fund Quỹ tiền tệ quốc tế
ISO International Standards Organization Tồ chức tiêu chuẩn quốc tế
ITC International Trade Centre Trung tâm mậu dịch quốc tế
ITO International Trade Organization Tổ chức mậu dịch quốc tế (thay cho GATT)
JVC Join Venture Company Công ty liên doanh
L/C Letter of Credit Thư tín dụng
MNCs Multi-National Companies Các công ty đa quốc gia
MU Monetary Union Liên minh tiền tệ
NOR Notice Of Readiness Thông báo sẵn sàng giao hàng
NTB Non-Tariff Barriers Các hàng rào phi thuế quan
NTMs Non-Tariff Measures Các biện pháp phi thuế quan

Qua bài viết Từ viết tắt tiếng anh trong kinh tế là gì? của chúng tôi có giúp ích được gì cho các bạn không, cảm ơn đã theo dõi bài viết.

Từ khóa liên quan: