Viết tắt tiếng anh số thứ tự là gì?

Nhiều người thắc mắc Viết tắt tiếng anh số thứ tự là gì? Bài viết hôm nay chúng tôi sẽ giải đáp điều này.

Viết tắt tiếng anh số thứ tự là gì?

  • 1 - one
  • 2 - two
  • 3 - three
  • 4 - four
  • 5 - five
  • 6 - six
  • 7 - seven
  • 8 - eight
  • 9 - nine
  • 10 - ten
  • 11 - eleven
  • 12 - twelve
  • 13 - thirteen
  • 14 - fourteen
  • 15 - fifteen
  • 16 - sixteen
  • 17 - seventeen
  • 18 - eighteen
  • 19 - nineteen
  • 20 - twenty
  • 21 - twenty-one
  • 22 - twenty-two
  • 23 - twenty-three
  • 30 - thirty
  • 40 - forty
  • 50 - fifty
  • 60 - sixty
  • 70 - seventy
  • 80 - eighty
  • 90 - ninety
  • 100 - one hundred
  • 101 - one hundred and one
  • 200 - two hundred
  • 300 - three hundred
  • 1000 - one thousand
  • 1,000,000 - one million
  • 10,000,000 - ten million
Viết tắt tiếng anh số thứ tự là gì?

Số thứ tự trong ngày tháng

Số thứ tự được hình thành từ số đếm bằng cách thêm TH vào cuối số đếm. Ngoài trừ ba số thứ tự đầu tiên (first, second, third).
  • 1st - first
  • 2nd - second
  • 3rd - third
  • 4th - fourth
  • 5th - fifth
  • 6th - sixth
  • 7th - seventh
  • 8th - eighth
  • 9th - ninth
  • 10th - tenth
  • 11th - eleventh
  • 12th - twelfth
  • 13th - thirteenth
  • 14th - fourteenth
  • 15th - fifteenth
  • 16th - sixteenth
  • 17th - seventeenth
  • 18th - eighteenth
  • 19th - nineteenth
  • 20th - twentieth
  • 21st - twenty-first
  • 22nd - twenty-second
  • 23rd - twenty-third
  • 30th - thirtieth
  • 40th - fortieth
  • 50th - fiftieth
  • 60th - sixtieth
  • 70th - seventieth
  • 80th - eightieth
  • 90th - ninetieth
  • 100th - hundredth
  • 101th - hundred and first
  • 200th - two hundredth
  • 300th - three hundredth
  • 1,000th - thousandth
  • 1,000,000th - ten millionth
.Qua bài viết Viết tắt tiếng anh số thứ tự là gì? hi vọng giúp ích cho các bạn, cảm ơn đã theo dõi bài viết, thanhcadu.com chia sẻ.