Viết tắt tiếng Anh thông dụng là gì?

Các từ tiếng Anh viết tắt trong chat, A là viết tắt của từ gì trong tiếng Anh, Những từ viết tắt tiếng Anh về cuộc sống, Các thuật ngữ viết tắt trong
Nhiều người thắc mắc Viết tắt tiếng anh thông dụng là gì? Bài viết hôm nay chúng tôi sẽ giải đáp điều này.

Viết tắt tiếng Anh thông dụng là gì?

  • 1. 2u = to you: đến bạn
  • 2. 2u2 = to you too: cũng đến bạn
  • 3. 2moro = tomorrow: ngày mai
  • 4. 4evr = forever: mãi mãi
  • 5. Abt = about: về
  • 6. atm = at the moment: vào lúc này, chứ không phải là máy rút tiền ATM đâu nhé!
  • 7. awsm = awesome: tuyệt vời
  • 8. ASL plz = age, sex, location please: xin cho biết tên, tuổi, giới tính
  • 9. Asap = as soon as possible: càng sớm càng tốt
  • 10. B4 = before: trước
  • 11. B4n = bye for now: Bây giờ phải chào (tạm biệt)
  • 12. bcuz = because: bởi vì
  • 13. bf = boyfriend: bạn trai
  • 14. bk = back: quay lại
  • 15. brb = be right back: sẽ trở lại ngay
  • 16. bff = best friend forever: Mãi mãi là bạn tốt
  • 17. btw = by the way: tiện thể
  • 18. C = see: nhìn
  • 19. Cld = could có thể (thời quá khứ của “can”)
  • 20. cul8r = see you later: gặp lại bạn sau
  • 21. cya = see ya = see you again: gặp lại bạn sau
  • 22. def = definitely: dứt khoát
  • 23. dw = Don’t worry : không sao, đừng lo lắng
  • 24. F2F = face to face: gặp trực tiếp (thay vì qua điện thoại hay online)
  • 25. fyi = for your information: để bạn biết rằng
  • 26. G2g ( hoặc “gtg”) = got to go: phải đi bây giờ
  • 27. GAL = get a life: hãy để cho tôi/cô ấy/anh ấy/họ yên
  • 28. gd =good: tốt, tuyệt
  • 29. GGP = gotta go pee: tôi phải đi vệ sinh (ý là nói lẹ lên)
  • 30. Gimmi = give me: đưa cho tôi
  • 31. Gr8 = great: tuyệt
  • 32. GRRRRR = growling (tiếng): gầm gừ
  • 33. gf = girlfriend: bạn gái
  • 34. HAK (hoặc “H&K”) = hugs and kisses: ôm hôn thắm thiết
  • 35. huh = what: cái gì hả
  • 36. idk = i don’t know: tôi không biết
  • 37. ilu or ily = i love you: tôi yêu bạn
  • 38. ilu2 or ily2: tôi cũng yêu bạn
viet-tat-tieng-anh
  • 39. ilu4e or ily4e: anh/em mãi yêu em/anh
  • 40. init = isn’t it: có phải không
  • 41. kinda = kind of: đại loại là
  • 42. l8 = late: muộn
  • 43. l8r = later: lần sau
  • 44. lemme = let me: để tôi
  • 45. lol = laugh out loud: cười vỡ bụng
  • 46. lmao = laughing my ass off: cười rung rốn, cười lăn lộn
  • 47. msg = message: tin nhắn
  • 48. n = and: và
  • 49. nvr = never: không bao giờ
  • 50. Ofcoz = of course: dĩ nhiên
  • 51. omg = oh my god: Chúa ơi
  • 52. Pls ( hoặc “plz”) = please: làm ơn
  • 53. rofl = roll on floor laughing: cười lăn ra sàn
  • 54. r = are: (nguyên thể là “to be”) thì, là
  • 55. soz = sorry: xin lỗi
  • 56. Sup = What’s up: Vẫn khỏe chứ?
  • 57. Ths = this: cái này
  • 58. Tks (hoặc Tnx, hay Thx) = thanks: cảm ơn
  • 59. ty = thank you: cảm ơn bạn
  • 60. U = you: bạn/các bạn
  • 61. U2 = you too: bạn cũng vậy
  • 62. Ur = your: của bạn
  • 63. vgd = very good: rất tốt
  • 64. W8 = wait: Hãy đợi đấy
  • 65. Wanna = want to: muốn
  • 66. xoxo = hugs and kisses: ôm và hôn nhiều
Qua bài viết Viết tắt tiếng anh thông dụng là gì? hi vọng giúp ích cho các bạn, cảm ơn đã theo dõi bài viết, thanhcadu.com chia sẻ.