Viết tắt trong tiếng Anh thương mại là gì?

Nhiều người thắc mắc Viết tắt trong tiếng anh thương mại là gì? Bài viết hôm nay chúng tôi sẽ giải đáp điều này.

Viết tắt trong tiếng Anh thương mại là gì?

Từ thương mại trong tiếng Anh là Commerce viết tắt là Commer.

Ngoài ra còn có những từ khác như:

A

  • a.d; a/d = after date: sau kỳ hạn, đáo hạn kể từ ngày
  • a.m = ante meridiem : buổi sáng (giờ)
  • A.P = accounts payable : khoản phải trả
  • A.R= accounts receivable : khoản phải thu
  • A.w.b = airway bill : vận đơn hàng không
  • A/A = articles of association : các điều lệ của hiệp hội
  • A/c; A/C = account current: tài khoản vãng lai
  • a/c; acc;acct = account : tài khoản
  • a/o = account of : tài khoản của
  • A/p = account paid : tài khoản đã thanh toán
  • a/r; A/R = all risks (insurance): mọi rủi ro (bảo hiểm)
  • a/s = at sight : khi xuất trình (thanh toán hối phiếu séc, L/C)
  • a/s = after sight : từ…. ngày khi xuất trình
  • A/S; A.S = account sales : tài khoản bán hàng
  • a/w = actual weight : trọng lượng thực
  • aar; AAR = against all risks : đề phòng mọi rủi ro
  • Acc = accepted, acceptance : được chấp nhận trả, việc chấp nhận hối phiếu
  • ad = advertisement : quảng cáo
  • ad val = ad valorem : theo giá
  • ADB = Asian Development Bank : Ngân hàng Phát triển Châu Á
  • amt = amount: lượng, số lượng, số tiền
  • App = approximate : xấp xỉ, gần đúng
  • appro = approval : thông qua
  • ASAP = as soon as possible : càng sớm càng tốt
  • avdp = avoir - du - poids : hệ thống đo trọng lượng Anh Mỹ
  • Ave = avenue : đại lộ

Viết tắt trong tiếng anh thương mại là gì?

B

  • B. of E. = Bank of England : ngân hàng Anh
  • B.B = bill - book : sổ hối phiếu, sổ ghi kỳ hạn thương phiếu
  • B.H = bill of health : giấy chứng nhận kiểm dịch
  • B.O = branch office : văn phòng chi nhánh
  • B.O = buyer's option : quyền lựa chọn của người mua
  • b.p= by procuration : do sự ủy quyền
  • B.P = bills payable : hối phiếu phải trả
  • B/D = bank draft : chi phiếu rút tiền ở ngân hàng
  • b/d; b.d = brought down : mang xuống (kế toán)
  • B/E = bill of entry : bản kê khai chi tiết ở hải quan
  • B/E; b/e = bill of exchange : hối phiếu thương mại
  • b/f; b.f; bf = brought forward : mang sang (kế toán)
  • B/L = bill of lading : vận đơn
  • b/o = brought over : mang sang (kế toán)
  • B/S = balance sheet : bảng tổng kết tài sản, bảng quyết toán
  • B/V = book value : giá trị hạch toán
  • bal = balance : số dư, sự cân bằng
  • bar; bbl = barrel : thùng
  • bbls/d = barrels per day : thùng/ngày
  • bdl = bundle : bó
  • Bk = bank : ngân hàng
  • BOP = balance of payment : cán cân thanh toán
  • BOT = balance of trade : cán cân thương mại
  • BR = bills receivable : hối phiếu phải thu
  • BR = bank rate : tỷ suất ngân hàng
  • Bros = brothers : anh em (dùng trong tên các hãng)
  • bu = bushel : giạ (40 lít)(đ.vị đong thóc, gạo)

C

  • c & f, C & F;c.f = cost and freight : giá hàng và cước phí
  • C.A = chartered accountant : chuyên viên kế toán
  • c.a.f = cost, assurance and freight : giá hàng, bảo hiểm và cước phí
  • C.B = cash book : sổ thu chi, sổ tiền mặt
  • C.B.D = cash before delivery : trả tiền trước khi giao hàng
  • C.I.A = cash in advance : tiền trả trước
  • c.i.f & c = cost, insurance, freight and commission : giá hàng, bảo hiểm, cước phí và hoa hồng
  • c.i.f & e = cost, insurance, freight and exchange : giá hàng, bảo hiểm, cước phí và hối đoái
  • c.i.f & c = cost, insurance, freight and interest : giá hàng, bảo hiểm, cước phí và lãi cho người mua
  • c.i.f; C.I.F = cost, insurance and freight : giá hàng, bảo hiểm và cước phí
  • c.i = car load : xe đầy, toa đầy (hàng hóa)
  • C.O.D = cash on delivery : trả tiền khi nhận hàng
  • C.P.A = certified public accountant : giám định viên kế toán
  • C.W.O; c.w.o = cash with order : trả tiền khi đặt hàng
  • c/d = carried down : mang xuống (kế toán)
  • c/f = carried forward : mang sang (kế toán)
  • C/N = credit note : giấy báo có
  • C/N = circular note : chi phiếu du lịch (lưu động)
  • c/o = care of :nhờ chuyển
  • C/P = charter -party :hợp đồng thuê tàu
  • C/R; C.R = at company's risk : rủi ro do công ty vận chuyển chịu
  • C/T = cable transfer : điện chuyển tiền
  • c/w = commercial weight : trọng lượng thương mại
  • CA = chief accountant : kế toán trưởng
  • CA = commercial agent : đại diện thương mại
  • CAD = cash against documents : trả tiền để nhận chứng từ
  • cd; cum div = cum divident : kể cả tiền lãi cổ phần
  • cf = confer :đối chiếu với, so sánh với
  • cge pd = carriage paid : cảng phí đã trả
  • ch.fwd = charges forward : trả tiền ngay khi nhận hàng
  • ch.pd = charges paid : chi phí đã trả
  • ch.ppd = charges prepaid : chi phí đã trả trước
  • Change = exchange : thị trường chứng khoán
  • chq = cheque : séc
  • Co = company : công ty
  • consol. = consolidated : tăng cường vốn
  • cont. = contents : nội dung
  • conv = conversion : sự chuyển đổi (hối phiếu, chứng khoán)
  • COR = cargo outtum report : biên bản hàng hư hỏng, đổ vỡ
  • Corp = corporation : công ty
  • COS = cash on shipment : trả tiền khi xếp hàng xuống tàu
  • CP = carriage paid :cước đã trả
  • CPI = consumer price index : chỉ số giá bán lẻ
  • CQ = commercial quality : chất lượng thương mại
  • cr = credit : tín dụng
  • CR = creditor : chủ nợ, trái chủ
  • cum = cumulative : tích lũy
  • curr.; currt = current : hiện tại, hiện thời
  • cwt = hundred weight : tạ

D

  • d = discount : chiết khấu
  • d.f = dead freight : cước chết (trả cho khoảng trống, không xếp hàng)
  • D/A = documents against acceptance : chứng từ giao dựa vào sự chấp thuận thanh toán
  • D/A; D.A = deposit account : tài khoản ký thác
  • D/N = debit note : giấy báo nợ
  • D/O = delivery note : phiếu giao hàng, lệnh giao hàng
  • D/P = documents against payment: chứng từ giao khi thanh toán
  • D/W = dock warrant : phiếu lưu kho cảng
  • d/y = delivery : giao hàng
  • dd = days after date: những ngày sau kỳ hạn
  • dd =delayed delivery : giao hàng trễ hạn
  • DD = days after delivery : những ngày sau khi giao hàng
  • dd; d/d, deld = delivered : đã giao hàng
  • deb = debenture : trái khoán, giấy nợ
  • def = deferred : hoãn
  • Dept = department : cục, sở , ban, ngành
  • dft = draft : hối phiếu
  • dft/c = clean draft : hối phiếu hoàn hảo
  • dis.; disc; disct = discount : chiết khấu
  • div = divident : tiền lãi cổ phần
  • do = dito : như trên, cùng một thứ, một loại
  • doz = dozen : tá (12)
  • Dr = debtor : con nợ
  • DR = debit request : giấy đòi nợ

E

  • E & OE = errors and omissions excepted : trừ sai nhầm và thiếu sót
  • E.D.P = electronic data processing : xử lý thông tin bằng kỹ thuật điện tử
  • E.E = errors excepted : trừ, không kể sai sót
  • e.g = exempli gratia (for example ): lấy ví dụ, để ví dụ
  • e.o.d: end of day : cuối ngày
  • e.o.h.p : except otherwise herein provided : trừ khi có quy định khác ở đây
  • e.o.m = end of month : cuối tháng
  • e.o.q = end of quarter : cuối quý
  • encl; ENC = enclosure : đính kèm
  • end = endorsement : ký hậu, ký ở mặt sau
  • esp = especially : đặc biệt là
  • Esq = esquire : ông, ngài (viết ở sau tên họ)
  • ex cp. = ex coupon : phiếu ghi tiền lời của trái phiếu
  • ex div. = ex divident : phiếu ghi tiền lời được chia
  • ex ss = ex steamer : giao hàng tại tàu
  • ex stre = ex store : giao hàng tại kho
  • ex whf = ex wharf : giao hàng tại cảng
  • ex whse = ex warehouse: giao hàng tại kho
  • EXQ= Ex quay : giao tại cầu cảng
  • EXS= Ex ship : giao tại tàu
  • EXW = Ex works : giao tại xưởng

F

  • f.a.a = free of all average : miễn bồi thường mọi tổn thất
  • f.a.q = fair average quality : chất lượng thông thường
  • f.a.q= free alongside quay : giao dọc ke, bến
  • f.a.s; F.A.S = free alongside ship : giao dọc mạn tàu
  • f.o.c = free of charge : miễn phí
  • f.o. = free on quay : giao tại cầu cảng
  • F.O.S; f.o.s = free on steamer : giao trên tàu thủy
  • FC = foreign currency : ngoại tệ
  • fc & c = free of capture and seizure : miễn bắt giữ và tịch thu
  • fco = franco : miễn cước phí
  • fd = free discharge : miễn phí bốc dỡ
  • FD = free delivery : giao hàng miễn phí
  • fga= free of general average : miễn bồi thường tổn thất chung
  • fifo = first in, first out : nhập trước xuất trước
  • fio = free in and out : miễn phí bốc và dỡ hàng
  • FOA = FOB AIRPORT : giao tại sân bay
  • fob, F.O.B = free on board : giao lên tàu
  • fod = free of damage : miễn bồi thường thiệt hại
  • for = free on rail : giao hàng trên toa
  • fot = free on truck : giao hàng trên xe tải
  • fow = free on wagon : giao hàng trên toa
  • fp = fully paid : đã trả đủ
  • fpa = free on particular : miễn bồi thường tổn thất riêng
  • frc = free carrier : giao cho người chuyên chở
  • frt = freight : cước phí
  • frt pd = freight paid : đã trả tiền cước
  • frt ppd = freight prepaid : đã trả trước tiền cước
  • ft. = foot, feet : bộ ( = 30,48 m)
  • fwd = forward : thời hạn, kỳ hạn, ngày trả tiền
  • FX = foreign exchange : ngoại hối

G

  • G.A; g.a = general average : tổn hại chung (trong chuyên chở bằng tàu bè)
  • G.M = general manager : tổng giám đốc
  • gal.; gall = gallon : ga lông (đơn vị đo lường Anh = 4,54 lít)
  • GATT = General agreement on tariffs and trade : Hiệp định chung về thuế quan và mậu dịch
  • gbo = goods in bad order : hàng loại xấu
  • gmb = good merchantable brand : nhãn hiệu thương mại tốt
  • gmq = good merchantable quality : phẩm chất thương mại tốt
  • GNI = gross national income : tổng thu nhập quốc dân
  • GNP = gross national product : tổng sản phẩm quốc gia
  • gqa = good quality assurance : bảo đảm phẩm chất tốt
  • gr = gross : gộp, toàn bộ, tổng
  • gr.wt= gross weight : trọng lượng cả bì

H, I

  • H.Q; h.q.= headquarter : trụ sở, tổng hành dinh, cửa hàng chính
  • HO = head office : trụ sở chính, văn phòng chính
  • HP = hire - purchase : hình thức cho thuê nửa bán, bán cho trả góp
  • I.L.O = international labour organization : tổ chức lao động quốc tế
  • I.R = inland revenue : sở thuế vụ
  • I.U = international unit : đơn vị quốc tế
  • I/F = insufficient funds: không tiền bảo chứng
  • IATA = International Air Transport Association
  • IBA = International Bar Association : Hiệp hội Luật sư quốc tế
  • IBL = International Business Lawyer: luật sư kinh doanh quốc tế
  • IBRAD; IBRD = International Bank for Reconstruction and Development: Ngân hàng Tái thiết và Phát triển
  • IFC = International Finance Corporation: công ty tài chính quốc tế
  • IMF = International Monetary Fund : Quỹ tiền tệ quốc tế
  • Inc; Incorp = Incorporated : (Công ty) trách nhiệm hữu hạn (Mỹ)
  • incl = inclusive : bao gồm, kể cả
  • insce; ince; ins = insurance :bảo hiểm
  • inst = instant : của tháng này
  • inst = instant : ăn ngay, uống ngay được
  • int = interest : tiền lãi
  • inv = invoice : hóa đơn
  • IOU = I owe you : giấy nợ
  • ITO = International Trade Organization : Tổ chức thương mại quốc tế

J; L

  • J = journal : nhật ký (kế toán)
  • J/A = joint account : tài khoản hợp nhất, cùng chia phần lãi
  • L.I.P = life insurance policy : hợp đồng bảo hiểm nhân thọ
  • l.y, l.tn= long ton : tấn Anh (1.016 kg)
  • L/C = letter of credit : tín dụng thư
  • lb = pound : pao ( 453,593 g)
  • ldg = loading : sự bốc hàng, hàng chở (trên xe, tàu...)
  • led. = ledger : sổ cái kế toán
  • lifo = last in, first out : nhập sau, xuất trước
  • liq = liquidation : thanh lý
  • loc.cit = loco cidato : đã trích dẫn
  • Ltd = limited : hữu hạn (công ty)

M, N

  • M.B.A = master of business administration : Cao học quản trị kinh doanh
  • M.I.P = marine insurance policy : hợp đồng bảo hiểm hàng hải
  • M.O = money order : giấy ủy nhiệm chi, bưu phiếu
  • M/A= memorandum of association : văn kiện thành lập công ty
  • m/d = months after date : tháng đáo hạn
  • Messrs. = messieur : quý ông
  • mfd = manufactured : được sản xuất, được chế tạo
  • mfg = manufacturing : sự sản xuất, chế tạo
  • mfr: manufacturer : nhà sản xuất, nhà chế tạo
  • mo(s) = months : tháng
  • mortg = mortgate : thế chấp
  • n.a = not available : không có sẵn
  • N.C.V.; ncv = no commercial value : không có giá trị thương mại
  • n.e.s = not elsewhere specified : không được quy định ở chỗ nào khác
  • n.wt = net weight : trọng lượng tịnh
  • N.Y.S.X. = New York stock exchange : thị trường chứng khoán New York
  • N/A = no advice : không thông báo
  • N/A = no authorised : không được quyền
  • N/A = non - acceptance : không chấp thuận
  • N/F = no funds : không tiền bảo chứng
  • N/S = not sufficient funds : không tiền bảo chứng
  • NB = nota bene : chú ý , lời chú thích
  • nd = no date : không ghi thời hạn
  • nfs = not for sale : không bán
  • NO = non official : không chính thức
  • No, no = number : số
  • NOIICP = no increase in contract price : không được tăng giá hợp đồng
  • np= new pattern : mẫu mới
  • ns = new serries : loại mới, đợt mới

O

  • o. = order : phiếu đặt hàng
  • o/s = on account (of) : thay mặt (cho ai)
  • O/d = overdraft : sự bội chi, giấy báo thấu chi
  • o/o = order of ... : đơn đặt hàng của ...
  • O/R = owner's risk : tai nạn và rủi ro do người sở hữu gánh chịu
  • o/s = on sale : để bán, đang bán
  • OA = open an account : mở tài khoản
  • OP = old price : giá cũ
  • OP = open policy : đơn bảo hiểm ngỏ
  • oz = ounce : aoxơ ( = 28,350 g)
  • oz.t = ounce troy : aoxơ trôi ( đơn vị đo lường vàng bạc của Anh = 31,1035 g)

P, Q

  • p = page : trang
  • p = per : mỗi
  • p.m = post-meridiem : chiều, tối (giờ)
  • P.O.E. = port of embarkation : cảng lên hàng
  • p.p; p.pro; per pro = per procuration : thừa lệnh, được ủy quyền, ký thay,
  • P.R. = port risks : rủi ro tại cảng
  • P.R.O. = public relations officer : trưởng phòng đối ngoại
  • P/A = private account : tài khoản cá nhân
  • P/A = power of attorney : quyền ủy nhiệm
  • p/c = petty cash : quỹ tiền mặt dự phòng
  • P/L; P & L = profit and loss : lãi và lỗ
  • P/N = promissory note : giấy hẹn trả tiền
  • PA = products allowance : phụ cấp sản phẩm
  • PA = price analysis : sự phân tích giá
  • pa = per annum : mỗi năm, tính theo năm
  • pa = permanent address : địa chỉ cố định, địa chỉ thường trú
  • PA; p.a; P.A. = particular average : tổn thất riêng
  • PACC = products administration and contract control : quản lý sản phẩm và kiểm soát hợp đồng
  • pat. = patent : bằng sáng chế
  • patd. = patented : được cấp bằng sáng chế
  • pc = price current : bảng giá hiện hàng
  • pc = per cent : phần trăm
  • pd = paid : đã trả
  • pf, pfd = prefered : được ưu tiên, được ưu đãi
  • pk = pack : bó, gói
  • pkg = package : đóng gói
  • PL = price list : bảng giá
  • pl = partial loss : tổn thất thành phần
  • pm. = premium : phí bảo hiểm
  • pmk = postmark : dấu bưu điện
  • por = pay on return : thanh toán khi hoàn trả
  • pp = pay period : thời hạn thanh toán
  • ppd = prepaid : đã trả trước
  • ppt = promt : ngay, gấp
  • pr = price : giá
  • pref = preference : sự ưu đãi
  • prf = proof : bằng chứng
  • pro = procedure : thủ tục
  • pro = proceeds : số thu nhập, tiền lãi
  • prod = produce : sản phẩm , sản lượng
  • prox = proximo : vào tháng sau
  • PS = postcript : tái bút
  • pt = payment : thanh toán
  • ptly pd = partly paid : đã thanh toán một phần
  • qlty = quality : chất lượng
  • qt= quart : lít Anh ( = 1,135 lít)

R

  • R and D = research and development : nghiên cứu và phát triển
  • R.D.C = running down clause : điều khoản xung đột
  • R/D= refer to drawer : trả lại người lĩnh séc (trường hợp ngân hàng chưa thanh toán)
  • rcd = received : đã nhận
  • rcpt = receipt: biên nhận, biên lai
  • re = in regard to : về vấn đề, đối với vấn đề, về việc..
  • re = relating to, with reference to : có liên quan đến, tham chiếu tới...
  • rec; recd = received : đã nhận
  • rect. = receipt : biên nhận
  • ref = referee : trọng tài
  • ref = fererence : sự tham chiếu
  • reg; regd = registered : đã đăng ký
  • Retd = returned : trả lại, gửi lại
  • rev = revenue :lợi tức
  • ROG = receipt of goods : biên lai hàng hóa
  • ROROC = report on receipt of cargo : biên lai kết toán nhận hàng
  • RP = reply paid : đã trả tiền hồi đáp
  • rpm = revolutions per minute : vòng/phút
  • rps = revolutions per second : vòng/giây
  • rtm = registered trade mark : nhãn hiệu thương mại đã đăng ký

S

  • s = seller : người bán
  • s = specification : quy cách hàng
  • S & E = salaries and expenses : lương và chi phí
  • S & h. ex = sundays and holidays excepted : trừ ngày lễ và chủ nhật
  • s.d = without data = không đề ngày tháng
  • S.E = stock exchange : thị trường chứng khoán
  • S.O = seller's option : sự lựa chọn của người bán
  • S/D = sight draft : hối phiếu trả ngay sau khi xuất trình
  • S/N = shipping note : giấy phép xếp hàng xuống tàu
  • S/O= standing order : lệnh chuyển tiền
  • S/S = same size : cùng cỡ, cùng kích thước
  • SB = savings bank : ngân hàng tiết kiệm
  • SDR = special drawing rights : quyền rút tiền đặc biệt
  • set = settlement : quyết toán
  • sgd = signed : đã ký
  • sh.tn = short ton : tấn Mỹ ( 907,185 kg)
  • shipt = shipment : hàng vận chuyển, gửi đi
  • sig = signature : chữ ký
  • spt = spot : trả tiền ngay
  • SRCC = strikes, riots and civil commotions : đình công, biểu tình và bạo loạn dân sự
  • SS; S/S; s.s; s/s = steamship : tàu chạy hơi nước
  • St =street : đường, phố
  • std. = standard : tiêu chuẩn
  • sz = size : kích thước, cỡ

T

  • t.l; T.L = total loss : tổn thất toàn bộ
  • T.L.O = total loss only : chỉ trong trường hợp tổn thất toàn bộ
  • t.m = trade mark : nhãn hiệu thương mại
  • T.M.O = telegraphic money order : điện chuyển tiền
  • T.T = telegraphic transfer : điện chuyển tiền
  • t/wt = tare weight : trọng lượng bì
  • tar = tariff : biểu thuế
  • tel = telephone : điện thoại
  • tn; tns= ton, tons : tấn
  • tpd = tons per day : tấn/ngày
  • tph = tons per hour : tấn/giờ
  • tx = tax : thuế
  • U, V
  • U/ws = underwriters : người bảo lãnh cho phát hành cổ phần
  • ult; ulto = ultimo : tháng trước
  • uncor = uncorrected : không được sửa chữa
  • v. = versus (against ) : ngược lại
  • v.; vid = vide (see) : xem...
  • V.A.T. = value added tax : thuế giá trị gia tăng
  • V.I.P = very important person : yếu nhân, người quan trọng
  • val = value : giá trị
  • viz = videlicet (namely) : nghĩa là, tức là
  • vol = volume : thể tích
  • VSQ = very special quality : chát lượng đặc biệt

W

  • w.b = warehouse book : sổ kho
  • W/R = warehouse receipt : phiếu nhập kho
  • WA, wpa = with particular average : kể cả tổn thất riêng (bảo hiểm)
  • warr = warranty : bảo hành
  • WB = World Bank : Ngân hàng Thế giới
  • wc = without charge : miễn phí
  • WD = working day : ngày làm việc, ngày thường
  • whf = wharf : cầu cảng
  • whs; whse = warehouse : kho hàng
  • wk : warehouse keeper : thủ kho
  • wk = well-known: nổi tiếng
  • wk. = week : tuần lễ
  • wog = with other goods : với các loại hàng hóa khác
  • wor = without our responsibility : ngoài trách nhiệm của chúng tôi
  • WP = without prejudice : không hại đến
  • wp; WP = weather permitting : nếu thời tiết cho phép
  • WR = war risk : rủi ro chiến tranh
  • wt = warrant : giấy phép
  • wt = without : không
  • wt;wgt = weight : trọng lượng

X

  • x-c = ex-coupon : không tính trên phần lãi trái phiếu
  • x-d = ex-divident : không tính đến lãi cổ phần
  • x-i = ex interest : không tính lãi
  • x-mi; x-mil = ex mill : giao tại xưởng, tính từ lúc xuất xưởng
  • x-ship; x-shp = ex ship : chuyển tàu, giao hàng tại cảng đến quy định
  • x-stre = ex store : giao ngay tại cửa hàng
  • x-whf = ex wharf : giao tại cảng
  • x-whse = ex wharehouse : giao tại kho
  • x-wks = ex works : giao tại xưởng
  • yr.; yrs = year : năm
  • yr.; yrs = your, yours : của anh, của bạn

Qua bài viết Viết tắt trong tiếng anh thương mại là gì? hi vọng giúp ích cho các bạn, cảm ơn đã theo dõi bài viết, thanhcadu.com chia sẻ.