Các thì trong tiếng Anh là gì?

Bạn quan tâm đến Tất cả các thì trong tiếng Anh, Thì trong tiếng Anh là gì, Các thì trong tiếng Anh lớp 6,7,8; hãy cùng thanhcadu.com xem lời giải hay
Bạn quan tâm đến Tất cả các thì trong tiếng Anh, Thì trong tiếng Anh là gì, Các thì trong tiếng Anh lớp 7, Các thì trong tiếng Anh lớp 6, Các thì trong tiếng Anh lớp 8, hãy cùng thanhcadu.com xem lời giải hay nhé!

cac-thi-trong-tieng-anh-day-du-nhat

Các thì trong tiếng Anh là gì

Các thì trong tiếng Anh là thuật ngữ dùng để xác định thời gian đã xảy ra, đang xảy ra hoặc dự kiến sẽ xảy ra một sự việc, hiện tượng, hành động... nào đó. 

Thì đi liền với chủ ngữ và động từ (động từ tobe theo ngôi khi kết hợp danh từ, tính từ hoặc động từ thường) dùng để chỉ về một trạng thái của động từ trong câu xảy ra trong khoảng thời gian nào đó hoặc đã xảy ra, dự kiến xảy ra, luôn xảy ra,...

Các loại thì trong tiếng Anh được chia theo thời gian quá khứ, hiện tại và tương lai.

Mách nhỏ nha:

Để học và ghi nhớ các thì hiệu quả hơn thì mình có chia sẻ cách dùng các thì trong tiếng Anh, công thức thì và mẹo ghi nhớ. Cách này mình sẽ chia sẻ cuối bài viết sau khi bạn đã hiểu hết kiến thức nhé!

Thì Hiện Tại Đơn (Simple Present)

Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại đơn

Trong câu có các từ như: always, every, usually, often, generally, frequently.

Cách dùng thì hiện tại đơn

  • Thì hiện tại đơn diễn tả một chân lý , một sự thật hiển nhiên. Ex: The sun ries in the East. Tom comes from England.
  • Thì hiện tại đơn diễn tả 1 thói quen , một hành động xảy ra thường xuyên ở hiện tại. Ex: Mary often goes to school by bicycle. I get up early every morning.
  • Thì hiện tại đơn diễn tả năng lực của con người. Ex : She plays badminton very well
  • Thì hiện tại đơn còn diễn tả một kế hoạch sắp xếp trước trong tương lai hoặc thời khoá biểu , đặc biệt dùng với các động từ di chuyển.

Thì hiện tại tiếp diễn (Present Continuous)

Dấu hiệu nhận biết Thì hiện tại tiếp diễn

Trong câu có các từ như: now, right now, at present, at the moment.....

Cách dùng Thì hiện tại tiếp diễn

  • Thì hiện tại tiếp diễn tả một hành động đang diễn ra và kéo dài dài một thời gian. Ex: The children are playing football now.
  • Thì này cũng thường tiếp theo sau câu đề nghị, mệnh lệnh ở hiện tại. Ex: Look! the child is crying. Be quiet! The baby is sleeping in the next room.
  • Thì này còn diễn tả 1 hành động xảy ra lặp đi lặp lại dùng với phó từ ALWAYS: Ex : He is always borrowing our books and then he doesn't remember.
Lưu ý:

Không dùng thì này với các động từ chỉ nhận thức chi giác như : to be, see, hear, understand, know, like, want, glance, feel, think, smell, love. hate, realize, seem, remmber, forget....... 

Ex: I am tired now. She wants to go for a walk at the moment. Do you understand your lesson

Thì quá khứ đơn (Simple Past)

Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ đơn

Trong câu có các từ như: yesterday, yesterday morning, last week, las month, last year, last night.

Cách dùng thì quá khứ đơn

Thì quá khứ đơn diễn tả hành động đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ với thời gian xác định.

Thì quá khứ tiếp diễn (Past Continuous)

Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ tiếp diễn

Trong câu có các từ như: while, at that very moment, at 10:00 last night, and this morning (afternoon).

Cách dùng thì quá khứ tiếp diễn

Dùng để diễn tả hành động đã xảy ra cùng lúc. Nhưng hành động thứ nhất đã xảy ra sớm hơn và đã đang tiếp tục xảy ra thì hành động thứ hai xảy ra.

Thì hiện tại hoàn thành (Present Perfect)

Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại hoàn thành

Trong câu có các từ như: already, not...yet, just, ever, never, since, for, recenthy, before...

Cách dùng thì hiện tại hoàn thành

  • Thì hiện tại hoàn thành diễn tả hành động đã xảy ra hoặc chưa bao giờ xảy ra ở 1 thời gian không xác định trong quá khứ.
  • Thì hiện tại hoàn thành cũng diễn tả sự lập đi lập lại của 1 hành động trong quá khứ.
  • Thì hiện tại hoàn thành cũng được dùng với since và for. Since + thời gian bắt đầu; For + khoảng thời gian. Ex: I have study English for 5 years.

Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn (Present Perfect Continuous)

Dấu hiệu nhận biết Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn

Trong câu có các từ như: all day, all week, since, for, for a long time, almost every day this week, recently, lately, in the past week, in recent years, up until now, and so far.

Cách dùng thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn

Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn nhấn mạnh khoảng thời gian của 1 hành động đã xảy ra trong quá khứ và tiếp tục tới hiện tại (có thể tới tương lai).

Quá khứ hoàn thành (Past Perfect)

Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ hoàn thành

Trong câu có các từ như: after, before, as soon as, by the time, when, already, just, since, for....

Cách dùng thì quá khứ hoàn thành

Thì quá khứ hoàn thành diễn tả 1 hành động đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ trước 1 hành động khác cũng xảy ra và kết thúc trong quá khứ.

Quá khứ hoàn thành tiếp diễn (Pas Perfect Continuous)

Dấu hiện nhận biết Thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn

Từ nhận biết thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn: until then, by the time, prior to that time, before, after.

Cách dùng thì khứ hoàn thành tiếp diễn

Thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn nhấn mạnh khoảng thời gian của 1 hành động đã đang xảy ra trong quá khứ và kết thúc trước 1 hành động khác xảy ra và cũng kết thúc trong quá khứ

Tương lai đơn (Simple Future)

Cách dùng thì tương lai đơn

Khi bạn đoán (predict, guess), dùng will hoặc be going to.
Khi bạn chỉ dự định trước, dùng be going to không được dùng will. S + am/is/are + going + V
Khi bạn diễn tả sự tình nguyện hoặc sự sẵn sàng, dùng will không được dùng be going to. S + will + V

Thì tương lai tiếp diễn (Future Continuous)

Dấu hiện nhận biết Thì tương lai tiếp diễn

Trong câu có các từ như: in the future, next year, next week, next time, and soon.

Cách dùng Thì tương lai tiếp diễn

Thì tương lai tiếp diễn diễn tả hành động sẽ xảy ra ở 1 thời điểm nào đó trong tương lai.

Thì tương lai hoàn thành (Future Perfect)

Dấu hiệu nhận biết Thì tương lai hoàn thành

Trong câu có các từ như: by the time and prior to the time (có nghĩa là before)

Cách dùng Thì tương lai hoàn thành

Thì tương lai hoàn thành diễn tả 1 hành động trong tương lai sẽ kết thúc trước 1 hành động khác trong tương lai.

Thì tương lai hoàn thành tiếp diễn (Future Perfect Continuous)

Cách dùng Thì tương lai hoàn thành tiếp diễn

Thì tương lai hoàn thành tiếp diễn nhấn mạnh khoảng thời gian của 1 hành động sẽ đang xảy ra trong tương lai và sẽ kết thúc trước 1 hành động khác trong tương lai.

Kết luận

Làm sao để học và ghi nhớ các thì hiệu quả hơn?

Nhiều bạn khi học tiếng Anh cảm thấy khó nhớ các thì bởi có quá nhiều cấu trúc và luôn phải phát hiện dựa theo dấu hiệu nhận biết.

Để học thuộc hiệu quả và lâu bền, Blogchay.com chia sẻ cho bạn một số cách học thuộc các thì của tiếng Anh hiệu quả sau đây.
  • Lập bảng tổng hợp các thì trong tiếng Anh
  • Vẽ khoảng thời gian sử dụng thì
  • Nhớ bảng động từ bất quy tắc
  • Sử dụng sơ đồ tư duy các thì trong tiếng Anh
tat ca cac thi trong tieng anh,6 thi co ban trong tieng anh,cac thi trong tieng anh lop 6,13 thi trong tieng anh,cac thi co ban trong tieng anh,on tap cac thi trong tieng anh,bang tong hop cac thi trong tieng anh,truc thoi gian cac thi trong tieng anh
Bảng tổng hợp các thì trong tiếng Anh. Ảnh: Google

Chúc các bạn học tập tốt nhé! Còn gì thắc mắc, hãy commentt ngay bên dưới nha!

Tìm kiếm khác next week la thi gi, co bao nhieu thi trong tieng anh, thi trong tieng anh la gi, bai tap cac thi trong tieng anh, cac thi trong tieng anh lop 8, cac thi trong tieng anh lop 7, su khac nhau giua cac thi trong tieng anh, 12 thi co ban trong tieng anh va tuyet chieu su dung chinh xac nhat, Tất cả các thì trong tiếng Anh, Thì trong tiếng Anh là gì, Các thì trong tiếng Anh lớp 7, Các thì trong tiếng Anh lớp 6, Các thì trong tiếng Anh lớp 8, Bài tập các thì trong tiếng Anh