Coc viết tắt tiếng anh là gì?

Coc viết tắt của từ gì, Coc là viết tắt của từ gì, Coc la gì, Certificate of Conformity la gì, Conformity là gì, Certificate of compliance la gì...
Nhiều người thắc mắc Coc viết tắt tiếng anh là gì? Bài viết hôm nay chúng tôi sẽ giải đáp điều này.

Coc viết tắt tiếng anh là gì?

COC là chữ viết tắt bằng tiếng Anh của The Code of Conduct for the South China Sea, tiếng Việt là Bộ Quy tắc ứng xử ở Biển Đông.

Ngoài ra còn những từ ngữ liên quan như:
  • Cleveland open cup
  • Chain of custody
  • Combat Operations Center
  • Certificate of Competency
  • CODED OPTICAL CHARACTER
  • Close-Open-Close
  • Certificate of Compliance
  • Chemical of Concern
  • Constituents of Concern
                                       
  • Certificate of Conformance - also C-OF-C
  • Chamber of Commerce - also CC
  • Cyclic olefin copolymers
  • Contaminants of concern
  • Carboxylated osteocalcin
  • Calcifying odontogenic cyst - also CCOC
  • Calcifying odontogenic cysts - also COCs
  • Cell-oocyte complex
  • Coconut oil - also CO, CNO, CT and CCO
  • Cocaine - also COCA, CC, CO and C
  • Cumulus-oocyte complexes - also COCs
  • Contraceptive pill - also COCP
  • Contraceptives - also COCs
  • CONOCO, INC. - also CONX
Qua bài viết Coc viết tắt tiếng anh là gì? hi vọng giúp ích cho các bạn, cảm ơn đã theo dõi bài viết, thanhcadu.com chia sẻ.