Sinsoledad nghĩa là gì?

Sinsoledad là một từ có nguồn gốc từ tiếng Latin, có nghĩa là "chợt phát hiện ra hạnh phúc luôn nằm trong tay mình"
Sinsoledad là một từ có nguồn gốc từ tiếng Latin, có nghĩa là "chợt phát hiện ra hạnh phúc luôn nằm trong tay mình".

sinsoledad-la-gi


Ngoài ra, còn có một số từ xinh đẹp khác như:
  • Flipped : Chỉ cần nghe được tim đã đập thình thịch.
  • Fairy : Tiểu tinh linh xinh đẹp đáng yêu, tiểu tiên nữ, cô gái xinh đẹp.
  • Kilig : Dùng để hình dung cảm giác thích một người tới nỗi giống như có hàng ngàn hàng vạn con bướm khẽ bay trong lòng, chỉ cần há miệng sẽ bay hết ra ngoài.
  • Redamancy :Một tình yêu trọn vẹn, khi em yêu người đó, người đó cũng yêu em.
  • Sobremesa: Sau bữa ăn là thời gian nói chuyện cùng bạn cũ.
  • Flechazo : Vừa gặp đã yêu
  • Solitude : Buồn tủi hay vui vẻ đều một mình.
  • Sokäch : Cảm giác hạnh phúc ngày chủ nhật
  • Echo : Nhớ mãi không quên
  • Tiám : Sự lấp lánh trong ánh mắt khi lần đầu gặp ai đó.
  • Serendipity : Vẻ đẹp bất ngờ, không hẹn mà gặp.
  • Palpitate: Cẩn thận từng li từng tí nhưng lại vội vàng động lòng.
  • Shmily : Nhìn xem tôi yêu người nhiều như thế nào
  • Amireux: Trên tình bạn, dưới tình yêu
  • Aurora: Cực quang
  • Milchstraße : Ngân Hà
  • Eternity : Vĩnh hằng
  • Gänseblümchen : Hoa cúc nhỏ
  • Dreamboat : Người yêu lý tưởng, mục tiêu lý tưởng.
  • Vergissmeinnicht : Quên tôi đi
  • Frühlingserwachen : Mùa xuân thức tỉnh
  • Famiglistimo : Người em yêu đều bên cạnh em.
  • Wabi-sabi : Tìm kiếm điều tốt đẹp bên trong cái không hoàn hảo, chấp nhận sinh tử luân hồi và vẻ đẹp không trọn vẹn.
  • Miscedence : Sự tồn tại của em rất quan trọng với người khác.
  • Crush : Tình yêu cuồng nhiệt, ngắn ngủi nhưng lại ngượng ngùng.
  • Petrichor: Mùi hương của bùn đất sau mưa.
  • Komorebi: Ánh nắng xuyên qua kẽ hở giữa lá cây.
  • Arrebol : Hào quang ráng chiều.
  • Murmure : Tiếng róc rách của dòng suối nhỏ, tiếng xào xạc của lá cây khi gió khẽ thổi.
  • l'ivresse: Cảm giác say mê.
  • Augenstern: Tôi thích những ngôi sao trong mắt người.
  • Gezelligheid: Cảm giác hài lòng, thoải mái, dễ chịu, ấm áp khi ở bên người yêu, gặp lại người bạn cũ xa cách nhiều năm, ánh lửa của lò sưởi vào đêm đông lạnh lẽ.
  • Trouvaille : Vì phát hiện ra chuyện tốt đẹp trong cuộc sống mà thấy thỏa mãn.
  • Hygge : Không có chuyện khiến em thấy phiền lòng, tận hưởng những thứ nhỏ bé trong cuộc sống.
  • Miraitowa: Mãi mãi chờ mong tương lai sáng lạn.
  • Gnomeshgh : Người nào đó nguyện ý chia sẻ chuyện thú vị với em.
  • Ephémère : Phù dung sớm nở tối tàn, xuất hiện thoáng qua rồi biến mất.
Thanhcadu.com chia sẻ và chúc bạn luôn vui vẻ.